cà kê

  1. sans suite; du coq à l'âne; à n'en plus finir
    • Nói cà kê mãi
      parler du coq à l'âne, à n'en plus finir
    • con con
      như - (sens plus fort)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cà kê"

cà kê
Ông ấy ngồi cà kê với hàng xóm cả buổi mà chẳng bàn được việc gì quan trọng.